Học Một Số Từ Và Số Đếm Tiếng Tây Tạng
- Catherine
- Cập nhật lần cuối : 20/10/2023
Ở Tây Tạng, hầu hết mọi người không thể nói tiếng Anh nhưng đôi khi bạn có thể cần bắt đầu một cuộc trò chuyện đơn giản với người dân địa phương, chẳng hạn như một lời chào hỏi lịch sự trong chuyến đi của bạn. Học một số từ và số đếm tiếng Tây Tạng đơn giản trước khi đến sẽ giúp bạn tự tin hơn, gần gũi hơn với người Tây Tạng, và có hiểu biết sâu sắc hơn về văn hóa địa phương.
Dưới đây là một số từ và cụm từ tiếng Tây Tạng đơn giản nhưng thiết thực:
| Cách Phát Âm Tiếng Tây Tạng | Tiếng Anh | Chữ Tây Tạng |
|---|---|---|
| Shokpa delek | Chào buổi sáng | སྔ་དྲོ་བདེ་ལེགས། |
| Tashi Delek/ Kham-Sang | Xin chào | བཀྲ་ཤིས་བདེ་ལགས།།/ ཁམས་བཟང།། |
| Thuk-je-che | Cảm ơn | ཐུགས་རྗེ་ཆེ་། |
| Gong-pa Ma-sum | Xin lỗi (làm phiền) | དགོངས་དག བཟོད་དུ་གསོལ། ཐུགས་རྗེ་གཟིགས། |
| gong-da | Xin lỗi (hối lỗi) | དགོང་དག་། |
| kayrang kusu debo-yimbay | Bạn có khỏe không | ཁྱེད་རང་སྐུ་གཇུགས་བདེ་པོ་ཡིན་པས། |
| Nga debo yin | Tôi khỏe | ང་བདེ་པོ་ཡིན |
| Nga debo Min dung | Tôi không được khỏe | ང་བདེ་པོ་མིན་འདུག།། |
| Ga-Pa | Ở đâu | ག་པར་ |
| Ga-rey | Cái gì | ག་རེ་ |
| Ga-Due | Khi nào | ག་དུས་ |
| Gang-Day | Như thế nào | གང་འདྲ་ |
| Ga-rey Jey-ney | Tại sao | ག་རེ་བྱས་ནས། |
| Yün-ring je-kyu ma-joong | Lâu rồi không gặp | ཡུན་རིང་འཇལ་རྒྱུ་མ་བྱུང་། |
| kayrang gi minglâ karay ray | Tên bạn là gì | ཁྱེད་རང་གི་མཚན་ལ་ག་རེ་ཞུ་གི་ཡོད། |
| Dir gong kâtsay ray | Cái này bao nhiêu tiền | འདིར་གོང་ག་ཚད་རེད། |
| Sang-chö ka-bar yo-re | Nhà vệ sinh/phòng tắm ở đâu | གསང་སྤྱོ་ག་པར་ཡོད་རེད། |
| Rog nâng-da | Giúp tôi với | རོགས་གནང་དང་། |
| Kha-leh phe | Tạm biệt (người ra đi nói) |
ག་ལེར་ཕེབས་། |
| Kha-leh shu | Tạm biệt (người ở lại nói) |
ག་ལེར་བཞུགས་། |
| Cha-wa lam-to yong-bar-shok | Chúc may mắn | བྱ་བ་ལམ་འགྲོ་ཡོང་བར་ཤོག |
| Chito delek | Chào buổi chiều | ཕྱི་དྲོ་བདེ་ལེགས། |
| Gongmo delek | Chào buổi tối | དགོང་དྲོ་བདེ་ལེགས། |
Dưới đây là danh sách các số từ 1 đến 20 bằng chữ viết và cách phát âm tiếng Tây Tạng.
| Số | Cách Phát Âm Tiếng Tây Tạng | Chữ Số Tây Tạng |
|---|---|---|
| 1 | chig | ༡ |
| 2 | nyi | ༢ |
| 3 | sum | ༣ |
| 4 | shi | ༤ |
| 5 | nga | ༥ |
| 6 | thru' | ༦ |
| 7 | tun | ༧ |
| 8 | kyä | ༨ |
| 9 | ku | ༩ |
| 10 | chu | ༡༠ |
| 11 | cuci | ༡༡ |
| 12 | cunyi | ༡༢ |
| 13 | cuksum | ༡༣ |
| 14 | cupshi | ༡༤ |
| 15 | conga | ༡༥ |
| 16 | cutru | ༡༦ |
| 17 | cuptun | ༡༧ |
| 18 | copkya | ༡༨ |
| 19 | curku | ༡༩ |
| 20 | nyishu | ༢༠ |
Email sẽ được phản hồi trong vòng 0.5~24 giờ.
